Luyện tập

Luyện ngữ pháp tiếng Nhật

2061 câu thuộc 79 chủ đề. Chọn bài, trả lời và xem giải thích. Không cần tài khoản.

Tìm bài học phù hợp

Làm kiểm tra 24 câu để chọn điểm bắt đầu, hoặc theo lộ trình 30 đơn vị từ kana đến đọc tin nhắn. Luyện tập không cần tài khoản.

Học hôm nay

Ôn bài đến hạn và học thêm theo thời gian bạn có.

Mở kế hoạch học

Đã trả lời

0

Đúng lần đầu

0

Cần ôn

0

Bài tổng hợp

Tối đa 20 câu từ các chủ đề bạn đã luyện, chấm cuối bài.

Làm bài tổng hợp

Ôn câu sai

Tối đa 10 câu chưa trả lời đúng ở lượt gần nhất.

Ôn tập

N5 · 12 câu

Ba nhóm động từ: nhóm 1, nhóm 2 và bất quy tắc

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 22 câu

Thể ます: hiện tại, phủ định và quá khứ lịch sự

Đã luyện: 0/22 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 22 câu

Thể ない: phủ định động từ và ngoại lệ

Đã luyện: 0/22 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 22 câu

Thể た: cách chia quá khứ thông thường

Đã luyện: 0/22 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 12 câu

Thể thông thường và lịch sự: dạng, thì và ngữ cảnh

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 12 câu

ている: hành động đang diễn ra, trạng thái và thói quen

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

てから: làm xong việc này rồi đến việc khác

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

たり〜たりする: nêu ví dụ các hoạt động

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

たことがある: nói về kinh nghiệm

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

ことができる: diễn đạt khả năng thực hiện

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 12 câu

です・だ: câu danh từ, phủ định và quá khứ

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 22 câu

Tính từ i: phủ định và quá khứ

Đã luyện: 0/22 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 12 câu

Tính từ na: な・だ và cách chia

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

Đặt tính từ trước danh từ trong tiếng Nhật

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

く・に: dùng tính từ bổ nghĩa hành động

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 12 câu

くて・で: nối các đặc điểm miêu tả

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

くなる・になる: miêu tả sự thay đổi

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

より・ほうが: so sánh hai đối tượng

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

いちばん: đối tượng nhất trong một phạm vi

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N4 · 10 câu

の・こと: danh từ hóa hành động

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 22 câu

これ・それ・あれ・どれ: chỉ đồ vật

Đã luyện: 0/22 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 12 câu

この・その・あの・どの: chỉ định trước danh từ

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

ここ・そこ・あそこ・どこ: chỉ nơi chốn

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

なに・なん: đọc và dùng 何 trong câu hỏi

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

だれ・どなた・だれの: hỏi ai và của ai

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 20 câu

いつ・何時・何曜日: hỏi về thời gian

Đã luyện: 0/20 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

いくつ・何歳: hỏi số lượng và tuổi

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

Đơn vị đếm: 個・本・枚・人

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

Tần suất: 毎日・よく・週に何回

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 12 câu

Từ hỏi với か・も: gì đó, ai đó và không gì

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 11 câu

と: liệt kê danh từ và nói người đi cùng

Đã luyện: 0/11 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 11 câu

や・など: liệt kê ví dụ bằng danh từ

Đã luyện: 0/11 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

から・まで: điểm bắt đầu và kết thúc

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N4 · 10 câu

だけ・しか: diễn đạt giới hạn

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

か: đặt câu hỏi và nêu lựa chọn

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

ね・よ: thông tin chung và thông tin muốn báo

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

から chỉ lý do: giải thích vì sao

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

が・けど: tương phản và mở đầu hội thoại

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N4 · 10 câu

Mệnh đề bổ nghĩa danh từ: đặt miêu tả trước danh từ

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

ませんか: mời ai cùng làm việc gì

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

ましょう・ましょうか: đề xuất và đề nghị giúp

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

Thân ます+に行く: đi để làm gì

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 12 câu

前に・後で: trước và sau hành động

Đã luyện: 0/12 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

とき: nói thời điểm hành động hoặc trạng thái

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N4 · 10 câu

ながら: làm hai hành động cùng lúc

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 10 câu

あげる・くれる・もらう: cho và nhận

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N4 · 10 câu

Thể khả năng: nhóm 1, nhóm 2 và ngoại lệ

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N4 · 10 câu

と思う: nêu ý kiến hoặc dự đoán

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N4 · 10 câu

と言う: trích lời và nói tên gọi

Đã luyện: 0/10 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 8 câu

ないでください: lời nhờ phủ định

Đã luyện: 0/8 · Đúng lần đầu: 0

N4 · 800 câu

Chia động từ · 200 từ để học

Đã luyện: 0/800 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc thông báo ở ga: đổi sân ga

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc thông báo quán cà phê: giờ đóng cửa và gọi món cuối

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc thông báo trường học: thay đổi khi trời mưa

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc ở cửa hàng: trả hàng tại quầy dịch vụ

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc đặt chỗ: phòng sinh hoạt cộng đồng

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc giao lại bưu kiện: chọn khung giờ

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc tin nhắn nhóm: đổi điểm hẹn dã ngoại

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc thông báo giặt đồ: dùng máy nào?

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc ở chợ: tìm quầy hàng và gặp bạn

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

N5 · 5 câu

Đọc ở bảo tàng: vé cuối tuần và phòng trưng bày yên tĩnh

Đã luyện: 0/5 · Đúng lần đầu: 0

Đăng nhập để đồng bộ lịch sử và lịch ôn giữa các thiết bị. Nhãn N5/N4 để định hướng học, không phải điểm dự đoán kỳ thi.