LavaJapanese

Đọc tiếng Nhật trong đời sống

Mười văn bản hư cấu, mỗi bài năm câu hỏi. Đọc trước, ẩn bản dịch khi đã sẵn sàng, rồi kiểm tra câu nào trong bài làm căn cứ cho đáp án. Kết quả dùng chung sổ câu sai và lịch ôn.

Dành cho người đã biết kana và một số ngữ pháp cơ bản. Bảng từ giúp đọc các từ ngoài phần nền tảng; đây không phải đề JLPT chính thức hay hướng dẫn của cơ sở thật.

01 · 5 câu có giải thích

Đọc thông báo ở ga: đổi sân ga

Đọc thông báo đổi sân ga và phân biệt kế hoạch ban đầu với hướng dẫn hôm nay. Xem điểm đến, giờ chạy và chỗ chờ trước khi trả lời.

北町行きの電車は、いつも二番線から出ます。

02 · 5 câu có giải thích

Đọc thông báo quán cà phê: giờ đóng cửa và gọi món cuối

Phân biệt giờ đóng cửa quán với giờ gọi món ăn và đồ uống cuối. Có quy định riêng cho đồ mang đi; cần đọc đúng mục đi kèm từng giờ.

今日は午後六時に閉まります。

03 · 5 câu có giải thích

Đọc thông báo trường học: thay đổi khi trời mưa

Đọc cập nhật chuyến đi của trường với điểm đến và đồ cần mang thay đổi. Chú ý ではなく cùng hướng dẫn đi với từng từ chỉ định.

雨のため、公園ではなく博物館に行きます。

04 · 5 câu có giải thích

Đọc ở cửa hàng: trả hàng tại quầy dịch vụ

Theo dõi việc mua hàng và hướng dẫn trả hàng trong tình huống hư cấu. Phân biệt việc đã làm hôm qua với việc khách cần làm hôm nay.

家で着ましたが、小さかったです。

05 · 5 câu có giải thích

Đọc đặt chỗ: phòng sinh hoạt cộng đồng

Đọc yêu cầu đặt phòng và xác định việc đã xong, việc còn cần làm cùng giờ thực sự sử dụng phòng.

会議室の予約を受け付けました。

06 · 5 câu có giải thích

Đọc giao lại bưu kiện: chọn khung giờ

Dùng thông báo giao lại hư cấu để ghép hạn yêu cầu với đúng ngày giao. Phân biệt giờ quầy tiếp nhận với khung giờ giao hàng.

今日の再配達は、午後一時までに申し込んでください。

07 · 5 câu có giải thích

Đọc tin nhắn nhóm: đổi điểm hẹn dã ngoại

Theo dõi thứ tự hướng dẫn trong tin nhắn dã ngoại. Chú ý điểm hẹn mới, đồ ăn dùng chung và người sẽ mang đồ uống.

駅ではなく、公園の入口で会いましょう。

08 · 5 câu có giải thích

Đọc thông báo giặt đồ: dùng máy nào?

Đọc hạn chế của hai máy giặt, tránh hiểu mọi hướng dẫn là cấm hoàn toàn. Phân biệt máy không dùng được, giờ được dùng và việc sau khi giặt.

一番の洗濯機は故障しています。使わないでください。

09 · 5 câu có giải thích

Đọc ở chợ: tìm quầy hàng và gặp bạn

Dùng từ vị trí và động từ tồn tại để tìm đường trong khu chợ hư cấu. Phân biệt nơi hẹn một người với vị trí quầy ăn và tiện ích.

入口の右に花の店があります。

10 · 5 câu có giải thích

Đọc ở bảo tàng: vé cuối tuần và phòng trưng bày yên tĩnh

So sánh giá vé và xác định phòng được mô tả là yên tĩnh. Thông báo hư cấu có nhóm tuổi miễn phí và một phòng tạm đóng.

大人の入場料は八百円です。