Đọc ngắn · 5 câu · có căn cứ đáp án

Đọc thông báo giặt đồ: dùng máy nào?

Đọc hạn chế của hai máy giặt, tránh hiểu mọi hướng dẫn là cấm hoàn toàn. Phân biệt máy không dùng được, giờ được dùng và việc sau khi giặt.

Văn bản học tập hư cấu do LavaJapanese tự soạn. Địa điểm, giá và quy định trong bài không phải thông tin thực tế.

Đọc văn bản

Chạm từ gạch dưới để xem dạng từ điển, nghĩa và lưu để ôn. Nhấn Escape để đóng bảng từ.

  1. 1

    のお知(し)らせ

  2. 2

    一番(いちばん)のはしています。でください。

  3. 3

    二番(にばん)のは。

  4. 4

    は午前八時(ごぜんはちじ)から午後九時(ごごくじ)までです。

  5. 5

    夜(よる)はを部屋(へや)にでください。

  6. 6

    終(お)わったら、持(も)って帰(かえ)ってください。

Từ vựng để đọc bài

TừCách đọcNghĩa trong bài
洗濯室せんたくしつphòng giặt
洗濯機せんたくきmáy giặt
故障こしょうhỏng
使うつかうsử dụng
利用時間りようじかんgiờ sử dụng
洗濯物せんたくものđồ giặt
残すのこすđể lại
すぐにすぐにngay lập tức

Cách tìm thông tin

Số phân biệt hai máy. Yêu cầu 使わないでください áp dụng cho máy một, còn máy hai được ghi rõ là dùng được. Chỉ đọc 故障 sẽ bỏ lỡ máy thay thế còn hoạt động.

ないでください yêu cầu không làm một việc. 使わない và 残さない chỉ hai hành động, hai đối tượng khác nhau. Câu cuối thêm hướng dẫn tích cực: mang đồ về ngay sau khi xong.

Kiểm tra bằng năm câu

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đáp án nằm ở đâu?

Mở phần giải thích để tự đối chiếu. Việc mở đáp án không ghi điểm hay thay đổi tiến độ.

1. Có thể dùng máy nào?

二番

Máy một hỏng; máy hai dùng được. Căn cứ: 一番の洗濯機は故障しています。使わないでください。 / 二番の洗濯機は使えます。

2. Chép thể nai ngay trước でください trong hướng dẫn cho máy một.

使わない

使う thành 使わない; đuôi う dùng わ. Căn cứ: 一番の洗濯機は故障しています。使わないでください。

3. Giờ được dùng kết thúc lúc mấy giờ tối? Chỉ nhập chữ số.

9

午後九時まで đặt giờ kết thúc là 9 tối. Căn cứ: 利用時間は午前八時から午後九時までです。

4. Không được để gì lại trong phòng vào tối?

洗濯物

洗濯物 là tân ngữ của 残さないでください. Căn cứ: 夜は洗濯物を部屋に残さないでください。

5. Cần làm gì khi giặt xong?

すぐに持って帰る

すぐに持って帰ってください yêu cầu mang về ngay. Căn cứ: 終わったら、すぐに持って帰ってください。

Học tiếp và ôn lại

Câu sai xuất hiện trong sổ và được lên lịch ôn. Nếu vướng cấu trúc câu, quay lại đơn vị liên quan trước khi đọc bài tiếp theo.