Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật

300 từ · 600 câu hỏi · 10 chủ đề. Chọn từ, đọc ví dụ, lưu và luyện theo lịch ôn.

Từ được chọn cho người mới học và để đọc các tình huống trên trang. Đây không phải danh sách từ vựng JLPT chính thức. Lưu từ không thay đổi điểm; trả lời câu hỏi sẽ tạo lịch ôn.

Học theo chủ đề

30 từ · 60 câu

Đi lại và chỉ đường

Đọc sân ga, giờ xuất phát và chỉ đường, rồi luyện các từ cần để tìm đường.

30 từ · 60 câu

Mua sắm, giá cả và quần áo

Học từ để chọn hàng, hỏi giá và làm theo hướng dẫn ở quầy.

30 từ · 60 câu

Ăn uống và gọi món

Luyện từ về bữa ăn, đồ uống và gọi món qua câu gắn với thông báo quán cà phê.

30 từ · 60 câu

Trường học và học tập

Dùng từ về lớp học và học tập để hiểu hướng dẫn, lịch và thông báo trường học.

30 từ · 60 câu

Công việc, đặt chỗ và dịch vụ

Học từ dùng trong tin nhắn công việc, đặt chỗ và hướng dẫn tại quầy.

30 từ · 60 câu

Nhà ở, phòng và giặt đồ

Đọc mô tả phòng và thông báo tiện ích chung với từ chỉ nơi, đồ vật và cách sử dụng.

30 từ · 60 câu

Thời gian, ngày và số lượng

Phân biệt giờ, hạn và ngày khi đọc tin nhắn ngắn trong đời sống.

30 từ · 60 câu

Thời tiết, mùa và thiên nhiên

Nhận ra từ về thời tiết và thiên nhiên trong kế hoạch, mô tả và thay đổi hoạt động ngoài trời.

30 từ · 60 câu

Con người, gia đình và hội thoại

Luyện từ về con người, gia đình, cảm xúc và cơ thể qua câu ngắn gần hội thoại.

30 từ · 60 câu

Hành động hằng ngày

Học hành động thông dụng trong câu đầy đủ rồi nối dạng từ điển với dạng dùng trong thông báo.

Tìm trong 300 từ

300 từ

Từ mới