Từ vựng tiếng Nhật
300 từ · 600 câu hỏi · 10 chủ đề. Chọn từ, đọc ví dụ, lưu và luyện theo lịch ôn.
Từ được chọn cho người mới học và để đọc các tình huống trên trang. Đây không phải danh sách từ vựng JLPT chính thức. Lưu từ không thay đổi điểm; trả lời câu hỏi sẽ tạo lịch ôn.
Học theo chủ đề
Đi lại và chỉ đường
Đọc sân ga, giờ xuất phát và chỉ đường, rồi luyện các từ cần để tìm đường.
Mua sắm, giá cả và quần áo
Học từ để chọn hàng, hỏi giá và làm theo hướng dẫn ở quầy.
Ăn uống và gọi món
Luyện từ về bữa ăn, đồ uống và gọi món qua câu gắn với thông báo quán cà phê.
Trường học và học tập
Dùng từ về lớp học và học tập để hiểu hướng dẫn, lịch và thông báo trường học.
Công việc, đặt chỗ và dịch vụ
Học từ dùng trong tin nhắn công việc, đặt chỗ và hướng dẫn tại quầy.
Nhà ở, phòng và giặt đồ
Đọc mô tả phòng và thông báo tiện ích chung với từ chỉ nơi, đồ vật và cách sử dụng.
Thời gian, ngày và số lượng
Phân biệt giờ, hạn và ngày khi đọc tin nhắn ngắn trong đời sống.
Thời tiết, mùa và thiên nhiên
Nhận ra từ về thời tiết và thiên nhiên trong kế hoạch, mô tả và thay đổi hoạt động ngoài trời.
Con người, gia đình và hội thoại
Luyện từ về con người, gia đình, cảm xúc và cơ thể qua câu ngắn gần hội thoại.
Hành động hằng ngày
Học hành động thông dụng trong câu đầy đủ rồi nối dạng từ điển với dạng dùng trong thông báo.
Tìm trong 300 từ
300 từ
駅 えき
ga
電車 でんしゃ
tàu điện
バス バス
xe buýt
自転車 じてんしゃ
xe đạp
車 くるま
ô tô
道 みち
đường
地図 ちず
bản đồ
切符 きっぷ
vé
行き いき
đi đến (điểm đến)
番線 ばんせん
sân ga số
出発 しゅっぱつ
sự xuất phát
空港 くうこう
sân bay
飛行機 ひこうき
máy bay
船 ふね
tàu thủy
地下鉄 ちかてつ
tàu điện ngầm
タクシー タクシー
taxi
信号 しんごう
đèn giao thông
橋 はし
cầu
交差点 こうさてん
ngã tư
右 みぎ
bên phải
左 ひだり
bên trái
前 まえ
phía trước; trước
後ろ うしろ
phía sau
近く ちかく
gần; vùng lân cận
隣 となり
bên cạnh
奥 おく
phía trong cùng
入口 いりぐち
lối vào
出口 でぐち
lối ra
工事 こうじ
thi công
着く つく
đến nơi