天気
てんき
thời tiết
今日は天気がいいです。
Hôm nay thời tiết đẹp.
Xem cách đọc, lưu và luyện30 từ · 60 câu hỏi
Nhận ra từ về thời tiết và thiên nhiên trong kế hoạch, mô tả và thay đổi hoạt động ngoài trời.
暑い và 寒い mô tả thời tiết hoặc môi trường. Đồ uống lạnh dùng 冷たい. Đọc danh từ hoặc tình huống đang được mô tả.
Từ thiên nhiên kết hợp từ vị trí: 山の上, 川の水 và 森の中. Mưa trong thông báo có thể giải thích đổi điểm hẹn hoặc nơi đến.
てんき
thời tiết
今日は天気がいいです。
Hôm nay thời tiết đẹp.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあめ
mưa
朝から雨が降っています。
Trời mưa từ sáng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnゆき
tuyết
山に雪があります。
Có tuyết trên núi.
Xem cách đọc, lưu và luyệnかぜ
gió
今日は風が強いです。
Hôm nay gió mạnh.
Xem cách đọc, lưu và luyệnそら
bầu trời
空が青いです。
Bầu trời xanh.
Xem cách đọc, lưu và luyệnくも
mây
空に白い雲があります。
Có mây trắng trên trời.
Xem cách đọc, lưu và luyệnはれ
trời quang
明日は晴れです。
Ngày mai trời quang.
Xem cách đọc, lưu và luyệnくもり
trời nhiều mây
今日は曇りです。
Hôm nay trời nhiều mây.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあつい
nóng (thời tiết)
夏は暑いです。
Mùa hè nóng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnさむい
lạnh (thời tiết)
冬の朝は寒いです。
Buổi sáng mùa đông lạnh.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあたたかい
ấm (thời tiết)
今日は暖かいです。
Hôm nay trời ấm.
Xem cách đọc, lưu và luyệnすずしい
mát mẻ
夕方は涼しいです。
Buổi chiều tối mát mẻ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnはる
mùa xuân
春に花が咲きます。
Hoa nở vào mùa xuân.
Xem cách đọc, lưu và luyệnなつ
mùa hè
夏は海に行きます。
Tôi đi biển vào mùa hè.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあき
mùa thu
秋は涼しいです。
Mùa thu mát mẻ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnふゆ
mùa đông
冬は雪が降ります。
Mùa đông có tuyết rơi.
Xem cách đọc, lưu và luyệnはな
hoa
庭に赤い花があります。
Có hoa đỏ trong vườn.
Xem cách đọc, lưu và luyệnき
cây
公園に大きい木があります。
Có cây lớn trong công viên.
Xem cách đọc, lưu và luyệnやま
núi
山の上は寒いです。
Trên đỉnh núi lạnh.
Xem cách đọc, lưu và luyệnかわ
sông
川の水は冷たいです。
Nước sông lạnh.
Xem cách đọc, lưu và luyệnうみ
biển
海で泳ぎます。
Tôi bơi ở biển.
Xem cách đọc, lưu và luyệnもり
rừng
森の中を歩きます。
Tôi đi bộ trong rừng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnいし
đá
道に小さい石があります。
Có đá nhỏ trên đường.
Xem cách đọc, lưu và luyệnくさ
cỏ
公園の草は緑です。
Cỏ trong công viên xanh.
Xem cách đọc, lưu và luyệnむし
côn trùng
花の近くに虫がいます。
Có côn trùng gần bông hoa.
Xem cách đọc, lưu và luyệnいぬ
chó
庭に犬がいます。
Có chó trong vườn.
Xem cách đọc, lưu và luyệnねこ
mèo
猫は椅子の下にいます。
Mèo ở dưới ghế.
Xem cách đọc, lưu và luyệnとり
chim
木の上に鳥がいます。
Có chim trên cây.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあかるい
sáng
この展示室は明るいです。
Phòng trưng bày này sáng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnくらい
tối
夜の道は暗いです。
Đường tối vào ban đêm.
Xem cách đọc, lưu và luyệnKhông cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.
Đang tải lịch sử…
Đang tải lịch sử…
Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.
Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0
Đúng lần đầu: 0