Thời tiết, mùa và thiên nhiên

寒い

lạnh (thời tiết)

Cách đọc
さむい
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

冬(ふゆ)の朝(あさ)は寒(さむ)いです。

Buổi sáng mùa đông lạnh.

寒い mô tả thời tiết hoặc môi trường lạnh. 冷たい dùng cho vật hoặc đồ uống lạnh.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

寒い (さむい): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese