30 từ · 60 câu hỏi

Mua sắm, giá cả và quần áo

Học từ để chọn hàng, hỏi giá và làm theo hướng dẫn ở quầy.

Cách dùng trong ngữ cảnh

Giá dùng 円 sau số. 料金 là phí, còn 入場料 là phí vào cửa. Đọc cùng vật, số tiền và loại phí.

Tiếng Nhật dùng các động từ mặc khác nhau. Ví dụ với áo dùng 着る. Cỡ và màu giúp xác định món đồ đang nói đến.

Đọc với những từ này

Luyện đọc và hiểu nghĩa

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0