店
みせ
cửa hàng
この店で本を買います。
Tôi mua sách ở cửa hàng này.
Xem cách đọc, lưu và luyện30 từ · 60 câu hỏi
Học từ để chọn hàng, hỏi giá và làm theo hướng dẫn ở quầy.
Giá dùng 円 sau số. 料金 là phí, còn 入場料 là phí vào cửa. Đọc cùng vật, số tiền và loại phí.
Tiếng Nhật dùng các động từ mặc khác nhau. Ví dụ với áo dùng 着る. Cỡ và màu giúp xác định món đồ đang nói đến.
みせ
cửa hàng
この店で本を買います。
Tôi mua sách ở cửa hàng này.
Xem cách đọc, lưu và luyệnいちば
chợ
市場で野菜を買いました。
Tôi đã mua rau ở chợ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnおかね
tiền
お金は財布に入っています。
Tiền ở trong ví tôi.
Xem cách đọc, lưu và luyệnさいふ
ví
財布をかばんに入れます。
Tôi cho ví vào túi.
Xem cách đọc, lưu và luyệnねだん
giá
このかばんの値段を教えてください。
Hãy cho tôi biết giá chiếc túi này.
Xem cách đọc, lưu và luyệnえん
yên
この本は五百円です。
Quyển sách này giá năm trăm yên.
Xem cách đọc, lưu và luyệnりょうきん
phí
料金は当日払ってください。
Hãy trả phí vào đúng ngày đó.
Xem cách đọc, lưu và luyệnにゅうじょうりょう
phí vào cửa
大人の入場料は八百円です。
Phí vào cửa cho người lớn là tám trăm yên.
Xem cách đọc, lưu và luyệnむりょう
miễn phí
子供の入場は無料です。
Trẻ em được vào miễn phí.
Xem cách đọc, lưu và luyệnレシート
hóa đơn bán lẻ
レシートを持ってきてください。
Hãy mang hóa đơn đến.
Xem cách đọc, lưu và luyệnへんぴん
trả hàng
返品は二階で受け付けます。
Nhận trả hàng ở tầng hai.
Xem cách đọc, lưu và luyệnうけつけ
tiếp nhận; quầy tiếp nhận
受付は一階です。
Quầy tiếp nhận ở tầng một.
Xem cách đọc, lưu và luyệnまどぐち
quầy giao dịch
窓口で切符を買います。
Tôi mua vé ở quầy giao dịch.
Xem cách đọc, lưu và luyệnうけつける
tiếp nhận yêu cầu hoặc đơn
予約は電話で受け付けます。
Chúng tôi nhận đặt chỗ qua điện thoại.
Xem cách đọc, lưu và luyệnえらぶ
chọn
青いかばんを選びました。
Tôi đã chọn chiếc túi xanh.
Xem cách đọc, lưu và luyệnシャツ
áo sơ mi
白いシャツを着ます。
Tôi mặc áo sơ mi trắng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnくつ
giày
新しい靴を買いました。
Tôi đã mua giày mới.
Xem cách đọc, lưu và luyệnぼうし
mũ
赤い帽子をかぶります。
Tôi đội mũ đỏ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnかばん
túi
かばんの中に本があります。
Có sách trong túi.
Xem cách đọc, lưu và luyệnふく
quần áo
店で服を見ています。
Tôi đang xem quần áo trong cửa hàng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあか
màu đỏ
赤のペンを使います。
Tôi dùng bút màu đỏ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあお
màu xanh dương
青のかばんを選びます。
Tôi chọn túi màu xanh dương.
Xem cách đọc, lưu và luyệnしろ
màu trắng
白のシャツを買います。
Tôi mua áo sơ mi màu trắng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnくろ
màu đen
黒の靴を履いています。
Tôi đang đi giày màu đen.
Xem cách đọc, lưu và luyệnおおきい
to; lớn
このかばんは大きいです。
Chiếc túi này lớn.
Xem cách đọc, lưu và luyệnちいさい
nhỏ
このシャツは小さいです。
Chiếc áo này nhỏ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnたかい
đắt; cao
この時計は高いです。
Chiếc đồng hồ này đắt.
Xem cách đọc, lưu và luyệnやすい
rẻ
この店のパンは安いです。
Bánh mì ở cửa hàng này rẻ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnかう
mua
駅で新聞を買います。
Tôi mua báo ở ga.
Xem cách đọc, lưu và luyệnはらう
trả tiền
料金を払いました。
Tôi đã trả phí.
Xem cách đọc, lưu và luyệnKhông cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.
Đang tải lịch sử…
Đang tải lịch sử…
Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.
Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0
Đúng lần đầu: 0