Mua sắm, giá cả và quần áo

受付

tiếp nhận; quầy tiếp nhận

Cách đọc
うけつけ
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

受付(うけつけ)は一階(いっかい)です。

Quầy tiếp nhận ở tầng một.

受付 có thể là quầy tiếp nhận hoặc việc tiếp nhận. Ở ví dụ này, từ chỉ địa điểm tiếp nhận.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

受付 (うけつけ): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese