Mua sắm, giá cả và quần áo

財布

ví

Cách đọc
さいふ
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

財布(さいふ)をかばんに入(い)れます。

Tôi cho ví vào túi.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

財布 (さいふ): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese