Mua sắm, giá cả và quần áo

料金

phí

Cách đọc
りょうきん
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

料金(りょうきん)は当日払(とうじつはら)ってください。

Hãy trả phí vào đúng ngày đó.

料金 là phí dịch vụ hoặc tiện ích. 入場料 là phí vào cửa.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

料金 (りょうきん): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese