Mua sắm, giá cả và quần áo

大きい

to; lớn

Cách đọc
おおきい
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

このかばんは大(おお)きいです。

Chiếc túi này lớn.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

大きい (おおきい): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese