Mua sắm, giá cả và quần áo

帽子

mũ

Cách đọc
ぼうし
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

赤(あか)い帽子(ぼうし)をかぶります。

Tôi đội mũ đỏ.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

帽子 (ぼうし): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese