食べる
たべる
ăn
朝ご飯を食べます。
Tôi ăn sáng.
Xem cách đọc, lưu và luyện30 từ · 60 câu hỏi
Luyện từ về bữa ăn, đồ uống và gọi món qua câu gắn với thông báo quán cà phê.
食事 là bữa ăn hoặc việc dùng bữa; 食べる là động từ ăn. 注文 có thể là gọi món hoặc đặt hàng tùy ngữ cảnh.
持ち帰り chỉ mang đồ ăn đi. Đọc loại đơn đi kèm hạn gọi; hạn đồ uống có thể khác hạn món ăn.
たべる
ăn
朝ご飯を食べます。
Tôi ăn sáng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnしょくじ
bữa ăn; ăn bữa
食事の前に手を洗います。
Tôi rửa tay trước bữa ăn.
Xem cách đọc, lưu và luyệnのみもの
đồ uống
飲み物を注文します。
Tôi gọi đồ uống.
Xem cách đọc, lưu và luyệnちゅうもん
gọi món; đặt hàng
注文は五時までです。
Nhận gọi món đến năm giờ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnもちかえり
mang đi
パンは持ち帰りができます。
Có thể mua bánh mì mang đi.
Xem cách đọc, lưu và luyệnおべんとう
cơm hộp
お弁当を持っていきます。
Tôi mang cơm hộp đi.
Xem cách đọc, lưu và luyệnおにぎり
cơm nắm
おにぎりを二つ作ります。
Tôi làm hai nắm cơm.
Xem cách đọc, lưu và luyệnみず
nước
水を飲んでください。
Hãy uống nước.
Xem cách đọc, lưu và luyệnおちゃ
trà
温かいお茶を飲みます。
Tôi uống trà ấm.
Xem cách đọc, lưu và luyệnコーヒー
cà phê
毎朝コーヒーを飲みます。
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnぎゅうにゅう
sữa bò
牛乳を買ってください。
Hãy mua sữa bò.
Xem cách đọc, lưu và luyệnジュース
nước ép
子供はジュースを飲みます。
Đứa trẻ uống nước ép.
Xem cách đọc, lưu và luyệnごはん
cơm; bữa ăn
ご飯を茶わんに入れます。
Tôi cho cơm vào bát.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあさごはん
bữa sáng
朝ご飯は七時です。
Bữa sáng lúc bảy giờ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnパン
bánh mì
パンを一つください。
Cho tôi một chiếc bánh mì.
Xem cách đọc, lưu và luyệnにく
thịt
今日は肉を食べます。
Hôm nay tôi ăn thịt.
Xem cách đọc, lưu và luyệnさかな
cá
魚を焼きます。
Tôi nướng cá.
Xem cách đọc, lưu và luyệnやさい
rau
毎日野菜を食べます。
Tôi ăn rau mỗi ngày.
Xem cách đọc, lưu và luyệnくだもの
trái cây
果物を洗ってください。
Hãy rửa trái cây.
Xem cách đọc, lưu và luyệnたまご
trứng
卵を二つ買います。
Tôi mua hai quả trứng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnしお
muối
スープに塩を入れます。
Tôi cho muối vào súp.
Xem cách đọc, lưu và luyệnさとう
đường (gia vị)
コーヒーに砂糖を入れません。
Tôi không cho đường vào cà phê.
Xem cách đọc, lưu và luyệnはし
đũa
箸でご飯を食べます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
Xem cách đọc, lưu và luyệnさら
đĩa
皿の上にパンがあります。
Có bánh mì trên đĩa.
Xem cách đọc, lưu và luyệnコップ
cốc
コップに水を入れます。
Tôi rót nước vào cốc.
Xem cách đọc, lưu và luyệnレストラン
nhà hàng
レストランで友達と食事をします。
Tôi dùng bữa với bạn ở nhà hàng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnメニュー
thực đơn
メニューを見せてください。
Cho tôi xem thực đơn.
Xem cách đọc, lưu và luyệnおいしい
ngon
このパンはおいしいです。
Bánh mì này ngon.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあまい
ngọt
このお菓子は甘いです。
Món bánh kẹo này ngọt.
Xem cách đọc, lưu và luyệnのむ
uống
水をゆっくり飲みます。
Tôi uống nước chậm rãi.
Xem cách đọc, lưu và luyệnKhông cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.
Đang tải lịch sử…
Đang tải lịch sử…
Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.
Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0
Đúng lần đầu: 0