Ăn uống và gọi món

食事

bữa ăn; ăn bữa

Cách đọc
しょくじ
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

食事(しょくじ)の前(まえ)に手(て)を洗(あら)います。

Tôi rửa tay trước bữa ăn.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

食事 (しょくじ): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese