仕事
しごと
công việc
仕事は九時からです。
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
Xem cách đọc, lưu và luyện30 từ · 60 câu hỏi
Học từ dùng trong tin nhắn công việc, đặt chỗ và hướng dẫn tại quầy.
予約 là đặt chỗ. 申し込む chỉ đăng ký hoặc gửi yêu cầu. 受け付けました xác nhận đã tiếp nhận; trả phí hoặc đến nhận có thể là việc riêng.
Chú ý chủ thể và giờ đi với từng hướng dẫn. 当日 là ngày đang được nói đến, không nhất thiết là ngày bạn đọc tin.
しごと
công việc
仕事は九時からです。
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnかいしゃ
công ty
会社は駅の前にあります。
Công ty ở trước ga.
Xem cách đọc, lưu và luyệnかいぎしつ
phòng họp
会議室を予約します。
Tôi đặt phòng họp.
Xem cách đọc, lưu và luyệnかいぎ
cuộc họp
会議は午後三時に始まります。
Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ chiều.
Xem cách đọc, lưu và luyệnしみんセンター
trung tâm cộng đồng
市民センターで日本語を学びます。
Tôi học tiếng Nhật ở trung tâm cộng đồng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnよやく
đặt chỗ
電話で予約をします。
Tôi đặt chỗ qua điện thoại.
Xem cách đọc, lưu và luyệnりよう
sử dụng dịch vụ hoặc tiện ích
図書館の利用は無料です。
Sử dụng thư viện là miễn phí.
Xem cách đọc, lưu và luyệnさいはいたつ
giao lại
再配達を申し込みます。
Tôi yêu cầu giao lại.
Xem cách đọc, lưu và luyệnあんない
hướng dẫn; thông tin
駅の案内を読んでください。
Hãy đọc thông tin hướng dẫn ở ga.
Xem cách đọc, lưu và luyệnもうしこむ
đăng ký; yêu cầu
日本語のクラスに申し込みます。
Tôi đăng ký lớp tiếng Nhật.
Xem cách đọc, lưu và luyệnうけとる
nhận
一階で鍵を受け取ります。
Tôi nhận chìa khóa ở tầng một.
Xem cách đọc, lưu và luyệnばあい
trường hợp
雨の場合は中で待ちます。
Trong trường hợp trời mưa, tôi chờ bên trong.
Xem cách đọc, lưu và luyệnまたは
hoặc
水、またはお茶を選んでください。
Hãy chọn nước hoặc trà.
Xem cách đọc, lưu và luyệnでんわ
điện thoại; cuộc gọi
母に電話をします。
Tôi gọi điện cho mẹ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnメール
email; tin nhắn điện tử
先生にメールを送ります。
Tôi gửi email cho giáo viên.
Xem cách đọc, lưu và luyệnパソコン
máy tính cá nhân
パソコンで仕事をします。
Tôi làm việc trên máy tính.
Xem cách đọc, lưu và luyệnしゃしん
ảnh
ここで写真を撮ってもいいですか。
Tôi chụp ảnh ở đây được không?
Xem cách đọc, lưu và luyệnじゅうしょ
địa chỉ
住所をここに書いてください。
Hãy viết địa chỉ ở đây.
Xem cách đọc, lưu và luyệnばんごう
số; mã số
電話番号を教えてください。
Hãy cho tôi biết số điện thoại.
Xem cách đọc, lưu và luyệnしょるい
giấy tờ
書類を机に置きます。
Tôi đặt giấy tờ lên bàn.
Xem cách đọc, lưu và luyệnれんらく
liên lạc
明日、会社に連絡します。
Ngày mai tôi sẽ liên lạc với công ty.
Xem cách đọc, lưu và luyệnやすみ
ngày nghỉ; giờ nghỉ
明日は仕事が休みです。
Ngày mai tôi nghỉ làm.
Xem cách đọc, lưu và luyệnはたらく
làm việc
店で働いています。
Tôi làm việc ở cửa hàng.
Xem cách đọc, lưu và luyệnはじまる
bắt đầu
授業が始まります。
Buổi học bắt đầu.
Xem cách đọc, lưu và luyệnおわる
kết thúc
仕事は五時に終わります。
Công việc kết thúc lúc năm giờ.
Xem cách đọc, lưu và luyệnいそがしい
bận
今日は仕事が忙しいです。
Hôm nay công việc của tôi bận.
Xem cách đọc, lưu và luyệnひま
rảnh; thời gian rảnh
日曜日は暇です。
Chủ nhật tôi rảnh.
Xem cách đọc, lưu và luyệnやくそく
lời hứa; cuộc hẹn
友達と会う約束があります。
Tôi có hẹn gặp bạn.
Xem cách đọc, lưu và luyệnそうだん
trao đổi để xin ý kiến
先生に相談します。
Tôi trao đổi xin ý kiến giáo viên.
Xem cách đọc, lưu và luyệnてつだい
sự giúp đỡ
料理の手伝いをします。
Tôi phụ nấu ăn.
Xem cách đọc, lưu và luyệnKhông cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.
Đang tải lịch sử…
Đang tải lịch sử…
Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.
Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0
Đúng lần đầu: 0