Công việc, đặt chỗ và dịch vụ

手伝い

sự giúp đỡ

Cách đọc
てつだい
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

料理(りょうり)の手伝(てつだ)いをします。

Tôi phụ nấu ăn.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

手伝い (てつだい): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese