Công việc, đặt chỗ và dịch vụ

会議室

phòng họp

Cách đọc
かいぎしつ
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

会議室(かいぎしつ)を予約(よやく)します。

Tôi đặt phòng họp.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

会議室 (かいぎしつ): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese