Công việc, đặt chỗ và dịch vụ

予約

đặt chỗ

Cách đọc
よやく
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

電話(でんわ)で予約(よやく)をします。

Tôi đặt chỗ qua điện thoại.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

予約 (よやく): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese