Công việc, đặt chỗ và dịch vụ

電話

điện thoại; cuộc gọi

Cách đọc
でんわ
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

母(はは)に電話(でんわ)をします。

Tôi gọi điện cho mẹ.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

電話 (でんわ): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese