Công việc, đặt chỗ và dịch vụ

受け取る

nhận

Cách đọc
うけとる
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

一階(いっかい)で鍵(かぎ)を受(う)け取(と)ります。

Tôi nhận chìa khóa ở tầng một.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

受け取る (うけとる): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese