Đi lại và chỉ đường

飛行機

máy bay

Cách đọc
ひこうき
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

飛行機(ひこうき)は空港(くうこう)に着(つ)きました。

Máy bay đã đến sân bay.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

飛行機 (ひこうき): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese