Đi lại và chỉ đường

近く

gần; vùng lân cận

Cách đọc
ちかく
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

駅(えき)の近(ちか)くに住(す)んでいます。

Tôi sống gần ga.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

近く (ちかく): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese