Nhà ở, phòng và giặt đồ

故障

hỏng; trục trặc

Cách đọc
こしょう
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

洗濯機(せんたくき)が故障(こしょう)しています。

Máy giặt đang bị hỏng.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

故障 (こしょう): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese