Đọc ngắn · 5 câu · có căn cứ đáp án

Đọc thông báo ở ga: đổi sân ga

Đọc thông báo đổi sân ga và phân biệt kế hoạch ban đầu với hướng dẫn hôm nay. Xem điểm đến, giờ chạy và chỗ chờ trước khi trả lời.

Văn bản học tập hư cấu do LavaJapanese tự soạn. Địa điểm, giá và quy định trong bài không phải thông tin thực tế.

Đọc văn bản

Chạm từ gạch dưới để xem dạng từ điển, nghĩa và lưu để ôn. Nhấn Escape để đóng bảng từ.

  1. 1

    駅(えき)のお知(し)らせ

  2. 2

    北町(きたまち)の電車(でんしゃ)は、二(に)から出(で)ます。

  3. 3

    今日(きょう)はのため、三(さん)から出(で)ます。

  4. 4

    は二時十分(にじじゅっぷん)です。

  5. 5

    二時(にじ)、三(さん)でください。

  6. 6

    南町(みなみまち)の電車(でんしゃ)は、一(いち)から出(で)ます。

Từ vựng để đọc bài

TừCách đọcNghĩa trong bài
行きいきđi đến
いつもいつもthường; luôn luôn
番線ばんせんsân ga số
工事こうじthi công
出発しゅっぱつxuất phát
午後ごごbuổi chiều
までにまでにtrước hoặc đúng hạn
待つまつchờ

Cách tìm thông tin

Đọc câu bắt đầu bằng 今日は trước khi dựa vào いつも. Thông báo cho cả sân ga thường ngày lẫn ngoại lệ. Sân ga của điểm đến khác không phải phương án thay thế cho chuyến của bạn.

Giờ tàu chạy và hạn cần có mặt cách nhau mười phút. までに chỉ lúc bạn phải chờ sẵn. Hoạt động 待ってください dùng で cho nơi chờ.

Kiểm tra bằng năm câu

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đáp án nằm ở đâu?

Mở phần giải thích để tự đối chiếu. Việc mở đáp án không ghi điểm hay thay đổi tiến độ.

1. Hôm nay hành khách đi Kitamachi dùng sân ga nào?

三番線

Việc thi công hôm nay đổi sân ga hai sang sân ga ba. Căn cứ: 北町行きの電車は、いつも二番線から出ます。 / 今日は工事のため、三番線から出ます。

2. Tàu bị đổi sân ga đi đâu?

北町

Thông báo tiếp tục nói về tàu đi Kitamachi. Căn cứ: 北町行きの電車は、いつも二番線から出ます。 / 今日は工事のため、三番線から出ます。

3. Chép giờ xuất phát, không kèm です.

午後二時十分

Giờ xuất phát là 2:10 chiều, khác hạn chờ lúc 2 giờ. Căn cứ: 出発は午後二時十分です。

4. Hành khách phải chờ sẵn muộn nhất lúc nào?

午後二時

午後二時までに đặt hạn là 2 giờ chiều. Căn cứ: 午後二時までに、三番線で待ってください。

5. Chép trợ từ chỉ nơi hành khách chờ.

で

三番線で待ってください dùng で chỉ nơi diễn ra hoạt động. Căn cứ: 午後二時までに、三番線で待ってください。

Học tiếp và ôn lại

Câu sai xuất hiện trong sổ và được lên lịch ôn. Nếu vướng cấu trúc câu, quay lại đơn vị liên quan trước khi đọc bài tiếp theo.