Thời gian, ngày và số lượng

までに

trước hoặc đúng hạn

Cách đọc
までに
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

五時(ごじ)までに来(き)てください。

Hãy đến trước hoặc đúng năm giờ.

までに đặt hạn. 五時までに来る là đến trước hoặc đúng năm giờ; 五時まで待つ là chờ đến năm giờ.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

までに (までに): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese