N5

たことがある: nói về kinh nghiệm

Dùng động từ thể た với ことがある để nói đã từng có trải nghiệm. Kể một chuyến đi vào ngày cụ thể thường dùng quá khứ thông thường. Có 10 câu luyện với giải thích.

Cấu trúc
Vた + ことがある / ことがあります / ことがない
Thời gian đọc
1 phút
Tác giả
LavaJapanese

Ví dụ có bản dịch

日本(にほん)に行(い)ったことがあります。

Tôi đã từng đến Nhật.

納豆(なっとう)を食(た)べたことがありません。

Tôi chưa từng ăn natto.

富士山(ふじさん)に登(のぼ)ったことがありますか。

Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?

この映画(えいが)を見(み)たことがあります。

Tôi đã từng xem phim này.

一人(ひとり)で旅行(りょこう)したことがあります。

Tôi đã từng đi du lịch một mình.

昨日(きのう)、この映画(えいが)を見(み)ました。

Hôm qua tôi xem phim này.

Dùng động từ thể た với ことがある để nói đã từng có trải nghiệm. Kể một chuyến đi vào ngày cụ thể thường dùng quá khứ thông thường. Cần phân biệt kinh nghiệm với việc tường thuật một sự kiện.

Cách tạo và sử dụng

Trong mẫu kinh nghiệm cơ bản, trước こと dùng thể た khẳng định: 行ったことがあります. 行ったことがありますか hỏi đã từng có trải nghiệm chưa.

Muốn nói chưa từng, phủ định ある: 食べたことがありません. 食べなかったことがあります nghĩa là đã có lần không ăn, khác với chưa từng ăn.

So sánh và những điểm dễ nhầm

So sánh 去年、日本に行きました với 日本に行ったことがあります. Có thể thêm mốc quá khứ trong ngữ cảnh kinh nghiệm, nhưng không thay mọi câu quá khứ bằng mẫu này.

Câu hỏi tiếp いつ行きましたか hỏi về sự kiện thực tế. Có thể dùng 回 để nêu số lần: 二回行ったことがあります.

Luyện tập có giải thích

Làm 10 câu ở phần luyện tập bên dưới hoặc mở bài luyện riêng. Bạn có thể chấm từng câu hoặc cả bài, xem lý do và làm lại câu sai. Kết quả lần đầu được giữ riêng trên thiết bị này.

Bài học liên quan

Nguồn tham khảo

Luyện tập và giải thích

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Ngữ pháp liên quan