N5

Thể ます: hiện tại, phủ định và quá khứ lịch sự

Đuôi ます tạo cách nói lịch sự. Dạng phi quá khứ có thể chỉ thói quen hoặc tương lai, tùy thời gian trong câu. Có 10 câu luyện với giải thích.

Cấu trúc
Thân động từ + ます / ません / ました / ませんでした
Thời gian đọc
2 phút
Tác giả
LavaJapanese

Ví dụ có bản dịch

毎日(まいにち)、新聞(しんぶん)を読(よ)みます。

Tôi đọc báo mỗi ngày.

明日(あした)、学校(がっこう)に行(い)きます。

Ngày mai tôi đến trường.

今日(きょう)は働(はたら)きません。

Hôm nay tôi không làm việc.

昨日(きのう)、映画(えいが)を見(み)ました。

Hôm qua tôi xem phim.

昨日(きのう)は勉強(べんきょう)しませんでした。

Hôm qua tôi không học.

先生(せんせい)は九時(くじ)に来(き)ます。

Giáo viên đến lúc chín giờ.

Đuôi ます tạo cách nói lịch sự. Dạng phi quá khứ có thể chỉ thói quen hoặc tương lai, tùy thời gian trong câu. Học cả bốn đuôi để đổi thì mà không phải tạo lại cả câu.

Cách tạo và sử dụng

Từ điểnPhi quá khứPhủ địnhQuá khứPhủ định quá khứ
読む読みます読みません読みました読みませんでした
食べる食べます食べません食べました食べませんでした
するしますしませんしましたしませんでした
来る来ます(きます)来ません(きません)来ました(きました)来ませんでした(きませんでした)

Với nhóm 1, đổi âm cuối hàng u sang hàng i: 飲む→飲み, 話す→話し, 帰る→帰り. Sau đó thêm đuôi lịch sự.

Nhóm 2 bỏ る: 起きる→起き, 食べる→食べ. する thành し, 来る thành 来(き) trước ます. Không áp dụng quy tắc nhóm 1 cho mọi từ.

So sánh và những điểm dễ nhầm

ます là khẳng định phi quá khứ; ません là phủ định phi quá khứ; ました là khẳng định quá khứ; ませんでした là phủ định quá khứ.

Không thêm です sau động từ đuôi ます. 明日、行きます đã lịch sự. Danh từ và tính từ có cách kết câu riêng, không tự động thêm ます.

Luyện tập có giải thích

Làm 10 câu ở phần luyện tập bên dưới hoặc mở bài luyện riêng. Bạn có thể chấm từng câu hoặc cả bài, xem lý do và làm lại câu sai. Kết quả lần đầu được giữ riêng trên thiết bị này.

Bài học liên quan

Nguồn tham khảo

Thử dùng điều vừa đọc

Nhận biết cấu trúc, tự nhập câu trả lời rồi đọc một đoạn ngắn. Tiến độ dùng chung lịch sử đã có.

Mở bài học ba bước

Ngữ pháp liên quan