N5

Thân ます+に行く: đi để làm gì

Thân ます+に và động từ di chuyển nêu mục đích chuyến đi: 本を買いに行きます. Đích đến cũng có thể dùng に hoặc へ. Có 10 câu luyện với giải thích.

Cấu trúc
Nơiに / へ + Thân ますに + 行く・来る・帰る
Thời gian đọc
1 phút
Tác giả
LavaJapanese

Ví dụ có bản dịch

本(ほん)を買(か)いに行(い)きます。

Tôi đi mua sách.

レストランに食(た)べに行(い)きます。

Tôi đến nhà hàng để ăn.

図書館(としょかん)に本(ほん)を借(か)りに行(い)きます。

Tôi đến thư viện mượn sách.

友(とも)だちが遊(あそ)びに来(き)ます。

Bạn đến chơi.

昨日(きのう)、映画(えいが)を見(み)に行(い)きました。

Hôm qua tôi đi xem phim.

カフェに勉強(べんきょう)しに行(い)きます。

Tôi đến quán cà phê để học.

Thân ます+に và động từ di chuyển nêu mục đích chuyến đi: 本を買いに行きます. Đích đến cũng có thể dùng に hoặc へ. Hai cụm に có vai trò khác nhau trong cùng câu.

Cách tạo và sử dụng

Bỏ ます khỏi dạng lịch sự: 買います→買い・食べます→食べ・見ます→見. Rồi thêm に行く. Không dùng 買うに行く.

Tân ngữ đi cùng hành động mục đích: 本を買いに行きます. Trong 図書館に本を借りに行きます, に đầu chỉ đích, に sau chỉ mục đích.

So sánh và những điểm dễ nhầm

Hoạt động với する có thể dùng 勉強しに行く. Danh từ hoạt động cũng có mẫu 買い物に行く, nhưng không thay mọi danh từ tùy ý.

Động từ di chuyển cuối mang thì: 食べに行きました là chuyến đi quá khứ. Đi với mục đích ăn không tự bảo đảm đã ăn được.

Luyện tập có giải thích

Làm 10 câu ở phần luyện tập bên dưới hoặc mở bài luyện riêng. Bạn có thể chấm từng câu hoặc cả bài, xem lý do và làm lại câu sai. Kết quả lần đầu được giữ riêng trên thiết bị này.

Bài học liên quan

Nguồn tham khảo

Luyện tập và giải thích

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Ngữ pháp liên quan

Thân ます+に行く: đi để làm gì | LavaJapanese