Ví dụ có bản dịch
寝る前に本を読みます。
Tôi đọc sách trước khi ngủ.
食べる前に手を洗います。
Tôi rửa tay trước khi ăn.
食べた後で歯を磨きます。
Tôi đánh răng sau khi ăn.
授業の前に先生に聞きました。
Tôi hỏi giáo viên trước giờ học.
仕事の後で買い物をします。
Tôi mua sắm sau giờ làm.
昨日は寝る前に電話しました。
Hôm qua tôi gọi điện trước khi ngủ.
前に・後で đặt một hành động so với hành động khác. Cách nối khác nhau: 食べる前に nhưng 食べた後で. Thể từ điển trước 前に không tự làm cả câu thành tương lai; vị ngữ cuối quyết định thời gian chính.
Cách tạo và sử dụng
Dùng thể từ điển trước 前に cả khi kể quá khứ: 寝る前に本を読みました. Đọc xảy ra trước ngủ; không dùng 寝た前に trong mẫu này.
Dùng た trước 後で: 食べた後で歯を磨きます. Hành động đầu hoàn thành trước hành động sau, dù hành động sau là kế hoạch tương lai.
So sánh và những điểm dễ nhầm
Danh từ dùng の: 授業の前に・仕事の後で. Khác nghĩa không gian như 本の前に; ngữ cảnh xác định đang nói thời gian hay vị trí.
So sánh 食べてから và 食べた後で. Cả hai có thể đặt ăn trước; てから thường nhấn việc đầu làm mốc hoặc điều kiện trước. Không tự gán khoảng thời gian cố định.
Luyện tập có giải thích
Làm 10 câu ở phần luyện tập bên dưới hoặc mở bài luyện riêng. Bạn có thể chấm từng câu hoặc cả bài, xem lý do và làm lại câu sai. Kết quả lần đầu được giữ riêng trên thiết bị này.
Bài học liên quan
Nguồn tham khảo
Luyện tập và giải thích
Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.
Đang tải lịch sử…
Đang tải lịch sử…
Lịch sử và đáp án tự kiểm tra
Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.
Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0
Đúng lần đầu: 0
Ngữ pháp liên quan
てから: làm xong việc này rồi đến việc khác
Dùng てから để lấy hành động đầu làm mốc cho hành động sau: làm xong việc đầu rồi làm việc tiếp theo. Động từ cuối quyết định thì của câu. Có 10 câu luyện với giải thích.
Thể た: cách chia quá khứ thông thường
Thể た là quá khứ khẳng định thông thường. Quy tắc biến âm giống thể て: thay て bằng た, で bằng だ. Có 10 câu luyện với giải thích.
Từ chỉ vị trí: の上・下・中 và các cụm thường gặp
Dùng danh từ làm mốc và từ chỉ vị trí, chọn に hoặc で, rồi luyện mô tả đồ vật và động vật trong phòng tưởng tượng.