Ví dụ có bản dịch
本やノートを買います。
Tôi mua sách, vở và các thứ tương tự.
机の上にペンや本があります。
Trên bàn có bút, sách và vài thứ khác.
果物や野菜などを食べます。
Tôi ăn những thứ như trái cây và rau.
東京や京都に行きました。
Tôi đến các nơi như Tokyo và Kyoto.
休みの日は掃除や洗濯をします。
Ngày nghỉ tôi làm việc như dọn dẹp, giặt đồ.
パンと牛乳を買いました。
Tôi đã mua bánh mì và sữa.
や nối các mục tiêu biểu: 本やノート là sách, vở và những thứ tương tự. など làm rõ nghĩa “vân vân”. Dùng khi muốn nêu ví dụ thay vì kể hết thành viên.
Cách tạo và sử dụng
Các danh từ hai bên や cùng vai trò: 本やノートを買います. Trợ từ tân ngữ đứng sau danh sách trong cấu trúc cơ bản.
など có thể lược trong nhiều danh sách: 果物や野菜を食べます và 果物や野菜などを食べます đều nêu ví dụ. Không bắt buộc mọi câu や đều có など.
So sánh và những điểm dễ nhầm
So sánh と khi liệt kê rõ các mục liên quan. Khác biệt nằm ở cách trình bày danh sách, không phải bảo đảm về toàn bộ đời sống người nói.
や ở đây nối danh từ. Muốn nêu hoạt động dùng たり〜たりする. Không dịch mọi “và” bằng cùng một cách nối.
Luyện tập có giải thích
Làm 10 câu ở phần luyện tập bên dưới hoặc mở bài luyện riêng. Bạn có thể chấm từng câu hoặc cả bài, xem lý do và làm lại câu sai. Kết quả lần đầu được giữ riêng trên thiết bị này.
Bài học liên quan
Nguồn tham khảo
Luyện tập và giải thích
Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.
Đang tải lịch sử…
Đang tải lịch sử…
Lịch sử và đáp án tự kiểm tra
Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.
Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0
Đúng lần đầu: 0
Ngữ pháp liên quan
と: liệt kê danh từ và nói người đi cùng
と có thể nối danh từ thành danh sách hoặc chỉ người cùng hành động. 本とノート nêu hai vật; 友だちと行く nói đi cùng ai. Có 10 câu luyện với giải thích.
たり〜たりする: nêu ví dụ các hoạt động
たり nêu hoạt động tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ hay thứ tự cố định. Có thể dùng để kể cuối tuần hoặc ví dụ việc thường làm. Có 10 câu luyện với giải thích.
Trợ từ を: tân ngữ, so sánh và luyện tập
Xác định tân ngữ với を, so sánh は・が・も, nhận biết đường đi và điểm rời khỏi qua sáu câu luyện có giải thích.