N5

たり〜たりする: nêu ví dụ các hoạt động

たり nêu hoạt động tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ hay thứ tự cố định. Có thể dùng để kể cuối tuần hoặc ví dụ việc thường làm. Có 10 câu luyện với giải thích.

Cấu trúc
Vた + り、Vた + りする
Thời gian đọc
2 phút
Tác giả
LavaJapanese

Ví dụ có bản dịch

休(やす)みの日(ひ)は本(ほん)を読(よ)んだり、映画(えいが)を見(み)たりします。

Ngày nghỉ tôi làm những việc như đọc sách, xem phim.

昨日(きのう)は掃除(そうじ)したり、洗濯(せんたく)したりしました。

Hôm qua tôi làm những việc như dọn dẹp, giặt đồ.

公園(こうえん)で歩(ある)いたり、走(はし)ったりします。

Tôi đi bộ, chạy và làm các hoạt động tương tự ở công viên.

家(いえ)で音楽(おんがく)を聞(き)いたりします。

Ở nhà tôi làm những việc như nghe nhạc.

友(とも)だちと話(はな)したり、ゲームをしたりしました。

Tôi trò chuyện, chơi trò chơi cùng bạn và làm vài việc khác.

週末(しゅうまつ)は料理(りょうり)を作(つく)ったり、散歩(さんぽ)したりします。

Cuối tuần tôi nấu ăn, đi dạo và làm những việc tương tự.

たり nêu hoạt động tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ hay thứ tự cố định. Có thể dùng để kể cuối tuần hoặc ví dụ việc thường làm. する cuối đổi theo thì và mức lịch sự.

Cách tạo và sử dụng

Tạo từng mục từ thể た rồi thêm り: 読んだり, 食べたり, したり. Âm đục だ giữ nguyên trong 飲んだり.

Kết danh sách cơ bản bằng する hoặc します・しました. Chữ た trong たり không tự làm cả câu thành quá khứ. 毎週末、読んだりします chỉ thói quen.

So sánh và những điểm dễ nhầm

Hai hành động liệt kê không nhất thiết theo thứ tự đã nói. Nếu cần thứ tự rõ, dùng てから; nối đơn thuần có thể dùng て.

Có thể chỉ nêu một mục たり như một ví dụ. Bài này luyện hai mục để dễ thấy nghĩa liệt kê tiêu biểu.

Luyện tập có giải thích

Làm 10 câu ở phần luyện tập bên dưới hoặc mở bài luyện riêng. Bạn có thể chấm từng câu hoặc cả bài, xem lý do và làm lại câu sai. Kết quả lần đầu được giữ riêng trên thiết bị này.

Bài học liên quan

Nguồn tham khảo

Luyện tập và giải thích

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Ngữ pháp liên quan