N5

くなる・になる: miêu tả sự thay đổi

なる diễn đạt trở thành hoặc chuyển trạng thái. Dùng くなる với tính từ i, になる với tính từ na hoặc danh từ. Có 10 câu luyện với giải thích.

Cấu trúc
Tính từ i: い→く + なる / Tính từ na hoặc N + に + なる
Thời gian đọc
2 phút
Tác giả
LavaJapanese

Ví dụ có bản dịch

寒(さむ)くなりました。

Trời đã trở lạnh.

子(こ)どもは大(おお)きくなりました。

Đứa trẻ đã lớn hơn.

病気(びょうき)がよくなりました。

Bệnh đã đỡ.

町(まち)が静(しず)かになりました。

Thị trấn đã trở nên yên tĩnh.

妹(いもうと)は先生(せんせい)になりました。

Em gái tôi đã trở thành giáo viên.

来月(らいげつ)、二十歳(はたち)になります。

Tháng sau tôi tròn hai mươi tuổi.

なる diễn đạt trở thành hoặc chuyển trạng thái. Dùng くなる với tính từ i, になる với tính từ na hoặc danh từ. Nó tập trung vào thay đổi; chủ động làm thứ gì thành trạng thái nào thường dùng する.

Cách tạo và sử dụng

寒い→寒くなる, 高い→高くなる dùng dạng く. いい thành よくなる. Câu lịch sự chia なる thành なります・なりました.

Tính từ na dùng に: 静かになる・元気になる. Danh từ cũng dùng に: 先生になる・三十歳になる. Không dùng な hoặc で trong mẫu thay đổi cơ bản này.

So sánh và những điểm dễ nhầm

静かになりました là đã trở nên yên tĩnh. 静かにしました là ai đó làm cho yên tĩnh. Hãy xác định cái gì thay đổi và ai hành động khi chủ thể bị lược.

Phủ định tính từ i cũng chia được: 寒くない→寒くなくなる là trở nên không lạnh. Trước hết luyện thay đổi khẳng định; không nhầm なる với ある chỉ tồn tại.

Luyện tập có giải thích

Làm 10 câu ở phần luyện tập bên dưới hoặc mở bài luyện riêng. Bạn có thể chấm từng câu hoặc cả bài, xem lý do và làm lại câu sai. Kết quả lần đầu được giữ riêng trên thiết bị này.

Bài học liên quan

Nguồn tham khảo

Luyện tập và giải thích

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Ngữ pháp liên quan