Chọn bài kiểm tra tiếng Nhật
Mỗi bài bắt đầu với hướng dẫn ngắn và ví dụ, rồi đến mười câu có chấm tự động. Chọn một mẫu cụ thể để ôn hoặc bộ tổng hợp để chuyển giữa nhiều chủ đề. Không cần tài khoản để bắt đầu.
Đọc yêu cầu, tự trả lời rồi xem giải thích. Câu sai dùng cùng sổ và lịch ôn với các bài luyện khác. Kiểm tra điểm bắt đầu 24 câu là một công cụ riêng để chọn bài học phù hợp.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra thể te: 10 câu có giải thích
Luyện thể te trước khi dùng lời nhờ, xin phép hay diễn tả hành động đang diễn ra. Bài này kiểm tra đuôi động từ: chỉ nhập dạng được hỏi và phân biệt て với で. Có thể chấm từng câu hoặc chấm cả mười câu cuối bài.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra thể nai: luyện phủ định động từ
Thể nai là phủ định thường của động từ. Bạn gặp dạng này trong câu phủ định, lời cấm và mẫu nhờ không làm việc gì. Mười câu tập trung vào việc tự tạo dạng đúng thay vì chọn một bản dịch.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra thể ta: 10 câu quá khứ thường
Thể ta là quá khứ khẳng định thường, cũng dùng trước ことがある và 後で. Bài kiểm tra yêu cầu dạng động từ; các mẫu dài hơn có trong bài học liên kết sau khi hoàn thành.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra trợ từ: wa, ga, wo, ni và de trong ngữ cảnh
Trợ từ cho biết vai trò của từ hoặc cụm trong câu. Một từ tiếng Anh như at không luôn tương ứng với cùng một trợ từ Nhật. Đọc động từ và ngữ cảnh trước khi chọn chữ còn thiếu.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra tính từ: dạng i và na, quá khứ và phủ định
Tính từ tiếng Nhật đổi khác nhau theo nhóm. Mười câu kết hợp bổ nghĩa danh từ, phủ định, quá khứ và nối hai đặc điểm. Xem cả phần theo sau tính từ, không chỉ bản thân từ.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra arimasu và imasu: tồn tại và vị trí
Dùng bài này để luyện nói có gì và ở đâu. Câu hỏi phân biệt người, động vật với đồ vật thông thường, rồi nối các danh từ với từ chỉ vị trí và trợ từ. Đây cũng là bước kiểm tra trước khi tả phòng hay hỏi ai đó ở đâu.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra kore, sore, are và kono: từ chỉ định
Từ chỉ định tiếng Nhật phụ thuộc cả khoảng cách lẫn cấu trúc câu. Mười câu yêu cầu nhận ra từ đứng độc lập, bổ nghĩa danh từ hay chỉ nơi chốn. Xác định vật ở đâu so với người nói và người nghe.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra thời gian: giờ, câu hỏi và trợ từ thời gian
Biểu thức thời gian có thể chỉ giờ, điểm bắt đầu hoặc giới hạn. Đọc đúng yêu cầu trước khi nhập số hay cụm tiếng Nhật. Hỏi khi nào khác với hỏi bao lâu.
10 câu · có giải thích
Kiểm tra đọc ngắn tiếng Nhật: 10 câu về thông báo và tin nhắn
Luyện tìm chi tiết cụ thể trong thông báo hoặc tin nhắn ngắn tiếng Nhật. Mỗi câu có đoạn đọc riêng nên không cần mở bài viết khác. Tất cả thông báo và tình huống là văn bản học tập hư cấu do trang tự soạn.
10 câu · có giải thích
Ôn ngữ pháp N5: 10 câu tổng hợp có giải thích
Bộ mười câu lấy mẫu từ nhiều chủ đề ngữ pháp và đọc cơ bản. Dùng sau các bài riêng hoặc để chọn phần cần ôn. Đây là bài luyện ngắn, không phải đề thi thử JLPT đầy đủ.