10 câu · chấm tự động · có giải thích
Kiểm tra thể ta: 10 câu quá khứ thường
Thể ta là quá khứ khẳng định thường, cũng dùng trước ことがある và 後で. Bài kiểm tra yêu cầu dạng động từ; các mẫu dài hơn có trong bài học liên kết sau khi hoàn thành.
Trước khi làm bài
Biến âm giống thể te: đổi て thành た và で thành だ. 書いて thành 書いた, 読んで thành 読んだ. Nhớ ngoại lệ 行った. っ nhỏ là một phần của 待った; bỏ nó sẽ đổi cách viết và âm.
Quá khứ thường khác quá khứ lịch sự. Khi hỏi thể ta của 食べる, viết 食べた chứ không phải 食べました. Thử trước khi xem đáp án. Nếu chưa quen đuôi, ôn nhóm và so sánh thể te với thể ta.
Thử hai ví dụ trước
Chọn đáp án phù hợp nhất với ngữ cảnh.
昨日は水を( )。 Hôm qua tôi không uống nước.
- 飲まなかった
- 飲んだない
- 飲まない
Xem đáp án và lý do
飲まなかった
Quá khứ phủ định tạo từ 飲まない.
Chọn đáp án phù hợp nhất với ngữ cảnh.
Quá khứ khẳng định thường của 泳ぐ là gì?
- 泳いだ
- 泳いた
- 泳ぐた
Xem đáp án và lý do
泳いだ
ぐ đổi thành いだ có âm đục だ.
Làm bài kiểm tra 10 câu
Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.
Đang tải lịch sử…
Đang tải lịch sử…
Lịch sử và đáp án tự kiểm tra
Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.
Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0
Đúng lần đầu: 0
Sau khi chấm
Đọc lý do của câu sai rồi quay lại bài giải thích nếu cần. Có thể làm lại ngay, nhưng kết quả lần đầu vẫn được giữ. Ngày ôn được tính từ lịch sử trả lời, không từ số lần mở bài.