LavaJapanese · 80 kanji

Học kanji qua từ vựng

Bộ 80 chữ do LavaJapanese chọn để đọc số, giờ, địa điểm và hành động quen thuộc. Mỗi chữ có hai từ ví dụ. Học cách đọc của cả từ: một chữ có thể đổi âm theo từ đi kèm, như 来る(くる)và 来年(らいねん).

Nghĩa là gợi ý ghi nhớ, không liệt kê mọi nghĩa hay cách đọc. Đây không phải danh sách kanji JLPT chính thức. Từ có liên kết mở trang lưu và luyện; từ còn lại là ví dụ tham khảo.

Luyện kanji · 240 câu

女phụ nữ; nữ

女の人 おんなのひと
người phụ nữ
女子 じょし
nữ; nữ sinh
Luyện ba câu: 女

男đàn ông; nam

男の人 おとこのひと
người đàn ông
男子 だんし
nam; nam sinh
Luyện ba câu: 男

240 câu luyện kanji qua từ

Mỗi chữ có ba câu: tự nhập cách đọc từ đầu, chọn nghĩa và đọc từ ví dụ thứ hai. Câu sai vào sổ; trả lời mới tạo lịch ôn. Chọn chữ rồi mở ba câu.

Đang tải tiến độ…

Lịch ôn
Luyện với 300 từ