Con người, gia đình và hội thoại

手

tay

Cách đọc
て
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

食事(しょくじ)の前(まえ)に手(て)を洗(あら)います。

Tôi rửa tay trước khi ăn.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

手 (て): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese