Con người, gia đình và hội thoại

父

bố tôi

Cách đọc
ちち
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

父(ちち)は会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。

Bố tôi làm việc ở công ty.

Dùng 父 khi nói với người khác về bố mình. お父さん dùng trong các quan hệ và tình huống khác.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

父 (ちち): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese