Thời gian, ngày và số lượng

火曜日

thứ ba

Cách đọc
かようび
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

火曜日(かようび)に図書館(としょかん)に行(い)きます。

Tôi đến thư viện vào thứ ba.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

火曜日 (かようび): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese