Hành động hằng ngày

来る

đến

Cách đọc
くる
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

友達(ともだち)が家(いえ)に来(き)ます。

Bạn đến nhà tôi.

Dạng từ điển đọc くる. 来ます lịch sự đọc きます. Bài luyện hỏi cách đọc của mục từ điển.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

来る (くる): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese