Thời gian, ngày và số lượng

金曜日

thứ sáu

Cách đọc
きんようび
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

金曜日(きんようび)に友達(ともだち)に会(あ)います。

Tôi gặp bạn vào thứ sáu.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

金曜日 (きんようび): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese