Thời gian, ngày và số lượng

時間

thời gian; khoảng giờ

Cách đọc
じかん
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

二時間勉強(にじかんべんきょう)しました。

Tôi đã học hai tiếng.

二時間 là khoảng hai tiếng. 二時 là hai giờ trên đồng hồ.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Từ cùng chủ đề

時間 (じかん): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese