LavaJapanese · N5 → N4

Thứ tự tự học N4: bảy buổi nối tiếp N5

Trình tự kết hợp ngữ pháp, đọc và ôn, từ cách chia cơ bản đến câu dài hơn.

Bảy buổi, không phải bảy ngày cố định

Một buổi có thể chia qua nhiều ngày. Có năm phút thì làm câu hôm nay; có 15 phút thì đọc cả giải thích và ví dụ; có 30 phút thì viết lại câu sai và đọc bài liên quan. Thời gian tùy tốc độ đọc của bạn.

  1. Trợ từ và thể cơ bản N5 — 8 câu.
  2. Thể khả năng, ことができる; thuê xe đạp — 13.
  3. Thể ý chí, ý định, lịch, quyết định; lớp cuối tuần — 20.
  4. てあげる, てくれる, てもらう; giúp chụp ảnh — 17.
  5. たら, ば, なら, と; phòng học thư viện — 17.
  6. ので, ながら, と思う, と言う; bàn giao quán cà phê — 17.
  7. Bổ nghĩa danh từ, の / こと; lớp nấu ăn và nhóm đọc sách — 18.

Cách học mỗi buổi

Đọc cấu trúc và ví dụ, rồi đổi một người, thời gian hoặc động từ. Làm câu trong khóa và giải thích ngữ cảnh của lỗi sai. Ở bài đọc liên quan, tìm câu làm căn cứ. Chuyển tiếp khi mọi câu trong buổi hiện có kết quả đúng.

Ưu tiên ôn đến hạn

Bài hôm nay ưu tiên lượt ôn quá hạn rồi mới xếp câu khóa chưa xong trong mức học mỗi ngày. Đúng nhiều lần cùng ngày không tự làm khoảng ôn dài hơn. Tạm dừng sẽ ngừng tự thêm câu khóa mới nhưng giữ ngày ôn đã có.

Sau khóa cốt lõi, làm bưu kiện, tình nguyện lễ hội, email chuyến đi. Xem lỗi và ôn đến hạn trong sổ học và bài hôm nay.

Khóa nối bảy buổi

  1. 1. Kiểm tra nền tảng N5

    Kiểm tra trợ từ, tính từ, thể て, た, ない trước khi học tiếp.

    Số câu: 8

  2. 2. Nói điều mình có thể làm

    Dùng thể khả năng và ことができる trong thông báo thuê xe.

    Số câu: 13

  3. 3. Ý định, lịch và quyết định

    Nối thể ý chí, つもり, 予定, ことにする với bài lớp cuối tuần.

    Số câu: 20

  4. 4. Theo hướng giúp đỡ

    Xác định người làm và người được giúp qua あげる, くれる, もらう.

    Số câu: 17

  5. 5. Đọc điều kiện và quy định

    So sánh たら, ば, なら, と trong quy định phòng học.

    Số câu: 17

  6. 6. Nêu lý do và thuật lời

    Dùng ので, ながら, と思う, と言う trong ghi chú bàn giao quán.

    Số câu: 17

  7. 7. Hiểu cụm danh từ dài hơn

    Đọc phần bổ nghĩa danh từ và の / こと trong bài nấu ăn, nhóm đọc sách.

    Số câu: 18

Tiếp tục cùng lịch sử học

Dùng khóa học và bài hôm nay để xem câu tiếp theo và ôn tập. Bắt đầu không cần tài khoản; đăng nhập để dùng đồng bộ lịch sử trên thiết bị khác.

Tham khảo cấp độ và ngữ pháp

Mô tả cấp độ tham khảo hướng dẫn JLPT chính thức; cách dùng ngữ pháp tham khảo ghi chú Irodori của Quỹ Giao lưu Quốc tế Nhật Bản. JLPT · Irodori

Ví dụ, bài đọc và câu hỏi do LavaJapanese biên soạn cho học tập.