Đọc tiếp · nhiều thông tin hơn · 5 câu · có căn cứ đáp án

Đổi phòng đã đặt ở thư viện

Kết hợp tin đổi phòng với hướng dẫn nhận chìa khóa và hạn trả sách riêng.

Văn bản học tập hư cấu do LavaJapanese tự soạn. Địa điểm, giá và quy định trong bài không phải thông tin thực tế.

Đọc văn bản

Chạm từ gạch dưới để xem dạng từ điển, nghĩa và lưu để ôn. Nhấn Escape để đóng bảng từ.

  1. 1

    図書館(としょかん)からについてのメール

  2. 2

    土曜日(どようび)のの予約(よやく)を受(う)け付(つ)けました。利用時間(りようじかん)は午後一時(ごごいちじ)から三時(さんじ)までです。

  3. 3

    二階(にかい)の部屋(へや)はのため使(つか)えませんので、一階(いっかい)の部屋(へや)を用意(ようい)しました。

  4. 4

    机(つくえ)は四(よっ)つ、は八(やっ)つあります。水(みず)は飲(の)めますが、食事(しょくじ)はできません。

  5. 5

    は入口(いりぐち)の右(みぎ)にあるで、午後一時(ごごいちじ)までに受(う)け取(と)ってください。

  6. 6

    三時(さんじ)に利用(りよう)が終(お)わったら、を閉(し)めて、鍵(かぎ)を受付(うけつけ)に返(かえ)してください。

  7. 7

    図書館(としょかん)の本(ほん)を返(かえ)す場合(ばあい)は、午後五時(ごごごじ)までで受(う)け付(つ)けます。

  8. 8

    部屋(へや)の利用時間(りようじかん)と、本(ほん)を返(かえ)せる時間(じかん)は違(ちが)いますので、気(き)をつけてください。

Từ vựng để đọc bài

TừCách đọcNghĩa trong bài
予約よやくđặt chỗ
会議室かいぎしつphòng họp
工事こうじthi công
椅子いすghế
鍵かぎchìa khóa
受付うけつけtiếp nhận; quầy tiếp nhận
窓まどcửa sổ
窓口まどぐちquầy giao dịch

Cách tìm thông tin

Xem việc đổi phòng là cập nhật đặt chỗ, không phải hủy.

Nhận chìa khóa, kết thúc dùng phòng và trả sách có ba hạn riêng.

Kiểm tra bằng năm câu

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đáp án nằm ở đâu?

Mở phần giải thích để tự đối chiếu. Việc mở đáp án không ghi điểm hay thay đổi tiến độ.

1. Thứ Bảy sẽ dùng phòng nào?

一階の部屋

Do thi công, phòng tầng một được dùng thay thế. Căn cứ: 二階の部屋は工事のため使えませんので、一階の部屋を用意しました。

2. Trong phòng được làm gì?

水を飲む

Được uống nước; không dùng bữa và giờ sử dụng kết thúc lúc ba giờ. Căn cứ: 土曜日の会議室の予約を受け付けました。利用時間は午後一時から三時までです。 / 机は四つ、椅子は八つあります。水は飲めますが、食事はできません。 / 三時に利用が終わったら、窓を閉めて、鍵を受付に返してください。

3. Sau khi dùng phòng cần làm gì?

窓を閉めて鍵を返す

Hướng dẫn kết thúc yêu cầu cả hai việc. Căn cứ: 三時に利用が終わったら、窓を閉めて、鍵を受付に返してください。

4. Chép hạn nhận chìa khóa, gồm 午後.

午後一時

Phải nhận chìa khóa trước hoặc đúng một giờ, không theo hạn trả sách. Căn cứ: 鍵は入口の右にある受付で、午後一時までに受け取ってください。

5. Chép hạn trả sách, gồm 午後.

午後五時

Quầy nhận trả sách đến năm giờ. Căn cứ: 図書館の本を返す場合は、午後五時まで窓口で受け付けます。

Học tiếp và ôn lại

Câu sai xuất hiện trong sổ và được lên lịch ôn. Nếu vướng cấu trúc câu, quay lại đơn vị liên quan trước khi đọc bài tiếp theo.