Hẹn gặp: thay đổi giờ và vị trí

Đọc giờ hẹn đã thay đổi và phân biệt nơi gặp với nơi bạn đang có mặt.

Luyện 8 câu hỏi

Đọc văn bản

  1. 1

    十時(じゅうじ)に駅(えき)の前(まえ)で会(あ)いましょう。

  2. 2

    すみません。十分遅(じゅっぷんおく)れます。

  3. 3

    では、十時十分(じゅうじじゅっぷん)に会(あ)いましょう。

  4. 4

    はい、駅(えき)の前(まえ)ですね。

Giờ trên đồng hồ và khoảng thời gian

十時 là mười giờ, 十分 là khoảng mười phút. 十時十分 kết hợp thành mười giờ mười phút. Hãy phân biệt ba cách dùng này.

十分遅れます nghĩa là đến muộn mười phút, không nói 十時遅れます. Khi bài yêu cầu cách đọc 十分, cả じゅっぷん và じっぷん đều được chấp nhận.

Nói rõ điểm gặp

駅の前 là phía trước nhà ga, 駅の中 là bên trong nhà ga. Thêm thông tin như trước hoặc trong để điểm hẹn được rõ ràng.

Trong 駅の前で会います, で chỉ nơi diễn ra cuộc gặp. Trong 駅の前にいます, に chỉ vị trí có mặt. Chọn trợ từ theo động từ đi kèm.

Xác nhận giờ cuối cùng

Giờ đầu tiên là mười giờ, sau đó đổi thành 十時十分. Đừng chọn đáp án chỉ từ câu đầu. Địa điểm vẫn ở trước nhà ga vì không có câu nào đổi nơi gặp.

Đã có mặt thì nói 今、駅の前にいます. Chưa đến thì không dùng câu này. Hãy phân biệt đang ở đó, đang đi đến và sẽ đến muộn.

Lỗi thường gặp

Cách nói chưa đúng

十時遅れます。

Cách nói đã sửa

十分遅れます。

Dùng khoảng thời gian tính bằng phút để nói mức độ đến muộn.

Cách nói chưa đúng

駅の前に会います。

Cách nói đã sửa

駅の前で会います。

Dùng で với nơi diễn ra hành động 会います.

Cách nói chưa đúng

駅前います。

Cách nói đã sửa

駅の前にいます。

Dùng の và に khi diễn tả vị trí này.

Luyện 3 câu hỏi

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Học tiếp