Thời gian, ngày và số lượng

当日

đúng ngày đó

Cách đọc
とうじつ
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

料金(りょうきん)は当日払(とうじつはら)います。

Tôi trả phí vào đúng ngày đó.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Kanji trong từ

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

当日 (とうじつ): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese