Hành động hằng ngày

着る

mặc áo

Cách đọc
きる
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

青(あお)いシャツを着(き)ています。

Tôi đang mặc áo sơ mi xanh.

着る là ichidan: 着ます, 着て. Phân biệt 切る là động từ godan nghĩa là cắt.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

着る (きる): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese