Đọc tiếp · nhiều thông tin hơn · 5 câu · có căn cứ đáp án

Lên kế hoạch cuối tuần với ngân sách nhỏ

So sánh hai điểm đến, tính phí vào cửa và xem ngân sách có đủ cho bữa trưa của nhóm không.

Văn bản học tập hư cấu do LavaJapanese tự soạn. Địa điểm, giá và quy định trong bài không phải thông tin thực tế.

Đọc văn bản

Chạm từ gạch dưới để xem dạng từ điển, nghĩa và lưu để ôn. Nhấn Escape để đóng bảng từ.

  1. 1

    日曜日(にちようび)の相談(そうだん)

  2. 2

    ミナ:私(わたし)とと母(はは)の三人(さんにん)で出(で)かけます。使(つか)えるは三千円(さんぜんえん)です。

  3. 3

    弟(おとうと)はです。私(わたし)は大人(おとな)のを払(はら)います。

  4. 4

    ケン:博物館(はくぶつかん)は大人(おとな)が一人八百円(ひとりはっぴゃくえん)で、小学生(しょうがくせい)はです。

  5. 5

    公園(こうえん)の入場料(にゅうじょうりょう)はかかりませんが、日曜日(にちようび)は雨(あめ)が降(ふ)るそうです。

  6. 6

    ミナ:では、博物館(はくぶつかん)にします。昼(ひる)ご飯(はん)は一人四百円(ひとりよんひゃくえん)のにしましょう。

  7. 7

    三人(さんにん)とも同(おな)じパンを買(か)います。飲(の)み物(もの)は家(いえ)からを持(も)っていきます。

  8. 8

    博物館(はくぶつかん)の中(なか)では食事(しょくじ)ができないので、の外(そと)で食(た)べます。

  9. 9

    食(た)べた後(あと)で入(はい)ります。午前十時(ごぜんじゅうじ)に駅(えき)で会(あ)って、一緒(いっしょ)に歩(ある)きましょう。

Từ vựng để đọc bài

TừCách đọcNghĩa trong bài
弟おとうとem trai tôi
お金おかねtiền
小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học
入場料にゅうじょうりょうphí vào cửa
無料むりょうmiễn phí
パンパンbánh mì
水みずnước
入口いりぐちlối vào

Cách tìm thông tin

Có hai người trả phí người lớn. Cộng với ba bữa trưa, không phải hai.

Lựa chọn cuối là bảo tàng; công viên là phương án được bàn trước đó.

Kiểm tra bằng năm câu

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đáp án nằm ở đâu?

Mở phần giải thích để tự đối chiếu. Việc mở đáp án không ghi điểm hay thay đổi tiến độ.

1. Cuối cùng Mina chọn điểm đến nào?

博物館

Mina nói rõ chọn bảo tàng. Căn cứ: ミナ:では、博物館にします。昼ご飯は一人四百円のパンにしましょう。

2. Tổng phí vào cửa cho ba người là bao nhiêu?

千六百円

Hai người lớn mỗi người 800 yên; học sinh tiểu học không trả phí: 1600 yên. Căn cứ: ミナ:私と弟と母の三人で出かけます。使えるお金は三千円です。 / 弟は小学生です。私は大人の入場料を払います。 / ケン:博物館は大人が一人八百円で、小学生は無料です。

3. Sau phí vào cửa và ba bữa trưa còn bao nhiêu?

二百円

3000 − 1600 − 3×400 = 200 yên. Nước được mang từ nhà. Căn cứ: ミナ:私と弟と母の三人で出かけます。使えるお金は三千円です。 / 弟は小学生です。私は大人の入場料を払います。 / ケン:博物館は大人が一人八百円で、小学生は無料です。 / ミナ:では、博物館にします。昼ご飯は一人四百円のパンにしましょう。 / 三人とも同じパンを買います。飲み物は家から水を持っていきます。

4. Chép đầy đủ cụm chỉ nơi họ ăn.

入口の外

Họ ăn ngoài lối vào trước khi vào trong. Căn cứ: 博物館の中では食事ができないので、入口の外で食べます。

5. Chép giờ hẹn, gồm 午前.

午前十時

Họ gặp lúc mười giờ sáng. Căn cứ: 食べた後で入ります。午前十時に駅で会って、一緒に歩きましょう。

Học tiếp và ôn lại

Câu sai xuất hiện trong sổ và được lên lịch ôn. Nếu vướng cấu trúc câu, quay lại đơn vị liên quan trước khi đọc bài tiếp theo.