Đọc tiếp · nhiều thông tin hơn · 5 câu · có căn cứ đáp án

Hai ngày triển lãm ở trường

Đọc lịch tham quan khác nhau cho học sinh và gia đình, rồi xác định phòng đúng.

Văn bản học tập hư cấu do LavaJapanese tự soạn. Địa điểm, giá và quy định trong bài không phải thông tin thực tế.

Đọc văn bản

Chạm từ gạch dưới để xem dạng từ điển, nghĩa và lưu để ôn. Nhấn Escape để đóng bảng từ.

  1. 1

    学校(がっこう)の展示(てんじ)について

  2. 2

    は金曜日(きんようび)の授業(じゅぎょう)の後(あと)で見学(けんがく)します。が来(く)る日(ひ)は土曜日(どようび)です。

  3. 3

    は午前十時(ごぜんじゅうじ)から午後三時(ごごさんじ)まで、入口(いりぐち)で受付(うけつけ)をします。

  4. 4

    一階(いっかい)のには学生(がくせい)が撮(と)ったがあり、二階(にかい)には絵(え)があります。

  5. 5

    二階(にかい)の階段(かいだん)の近(ちか)くは工事中(こうじちゅう)です。二階(にかい)へ行(い)く人(ひと)はと一緒(いっしょ)に行(い)ってください。

  6. 6

    写真(しゃしん)は見(み)られますが、部屋(へや)の中(なか)で写真(しゃしん)を撮(と)ることはできません。

  7. 7

    入場料(にゅうじょうりょう)はです。小(ちい)さい子供(こども)は保護者(ほごしゃ)と来(き)てください。

  8. 8

    午後二時半(ごごにじはん)からは新(あたら)しく入(はい)れません。三時(さんじ)までに見学(けんがく)を終(お)えてください。

  9. 9

    は入口(いりぐち)と同(おな)じ場所(ばしょ)です。帰(かえ)る前(まえ)に受付(うけつけ)に紙(かみ)を返(かえ)してください。

Từ vựng để đọc bài

TừCách đọcNghĩa trong bài
学生がくせいhọc sinh; sinh viên
家族かぞくgia đình
土曜日どようびthứ bảy
展示室てんじしつphòng trưng bày
写真しゃしんảnh
先生せんせいgiáo viên
無料むりょうmiễn phí
出口でぐちlối ra

Cách tìm thông tin

Không dùng lịch thứ Sáu của học sinh cho gia đình. Bài chia hai nhóm tham quan.

Xem ảnh và chụp ảnh là hai hoạt động khác nhau ở câu sáu.

Kiểm tra bằng năm câu

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đáp án nằm ở đâu?

Mở phần giải thích để tự đối chiếu. Việc mở đáp án không ghi điểm hay thay đổi tiến độ.

1. Gia đình nên tham quan ngày nào?

土曜日

Gia đình đến thứ Bảy, không theo lịch thứ Sáu của học sinh. Căn cứ: 学生は金曜日の授業の後で見学します。家族が来る日は土曜日です。

2. Ảnh học sinh chụp được trưng bày ở đâu?

一階

Ảnh ở tầng một, tranh ở tầng hai. Căn cứ: 一階の展示室には学生が撮った写真があり、二階には絵があります。

3. Muốn lên tầng trên cần gì?

先生と一緒に行く

Do thi công, cần đi cùng giáo viên. Căn cứ: 二階の階段の近くは工事中です。二階へ行く人は先生と一緒に行ってください。

4. Chép mốc dừng nhận khách mới, gồm 午後.

午後二時半

Dừng nhận khách mới lúc hai giờ rưỡi, trước khi đóng cửa. Căn cứ: 午後二時半からは新しく入れません。三時までに見学を終えてください。

5. Chép vật khách trả cho quầy trước khi về.

紙

Khách trả giấy cho quầy. Căn cứ: 出口は入口と同じ場所です。帰る前に受付に紙を返してください。

Học tiếp và ôn lại

Câu sai xuất hiện trong sổ và được lên lịch ôn. Nếu vướng cấu trúc câu, quay lại đơn vị liên quan trước khi đọc bài tiếp theo.