Bài đầu · câu ngắn · 5 câu · có căn cứ đáp án

Danh sách mua hàng có một thay đổi

Phân biệt số lượng cần mua với món đã có ở nhà.

Văn bản học tập hư cấu do LavaJapanese tự soạn. Địa điểm, giá và quy định trong bài không phải thông tin thực tế.

Đọc văn bản

Chạm từ gạch dưới để xem dạng từ điển, nghĩa và lưu để ôn. Nhấn Escape để đóng bảng từ.

  1. 1

    買(か)い物(もの)のメモ

  2. 2

    を買(か)ってください。

  3. 3

    は一(ひと)つでいいです。

  4. 4

    は家(いえ)にありますから、買(か)わないでください。

  5. 5

    魚(さかな)ではなく、を買(か)います。

  6. 6

    も買(か)ってください。

  7. 7

    はの上(うえ)です。

Từ vựng để đọc bài

TừCách đọcNghĩa trong bài
卵たまごtrứng
二つふたつhai cái
パンパンbánh mì
牛乳ぎゅうにゅうsữa bò
肉にくthịt
野菜やさいrau
お金おかねtiền
机つくえbàn

Cách tìm thông tin

Mua và không mua đều là hướng dẫn. Lý do sau ありますから giải thích về sữa.

二つ và 一つ đi với hai món khác nhau. Giữ từ đếm cạnh danh từ tương ứng.

Kiểm tra bằng năm câu

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đáp án nằm ở đâu?

Mở phần giải thích để tự đối chiếu. Việc mở đáp án không ghi điểm hay thay đổi tiến độ.

1. Món nào thay cho cá?

肉

ではなく đưa thịt vào làm món thay thế. Căn cứ: 魚ではなく、肉を買います。

2. Không nên mua món nào?

牛乳

Sữa đã có ở nhà. Căn cứ: 牛乳は家にありますから、買わないでください。

3. Tiền ở đâu?

机の上

Tiền ở trên bàn. Căn cứ: お金は机の上です。

4. Chép số lượng trứng theo cách viết trong bài.

二つ

Danh sách yêu cầu hai quả trứng. Căn cứ: 卵を二つ買ってください。

5. Chép động từ sau 野菜も, gồm ください.

買ってください

Hướng dẫn là 買ってください. Căn cứ: 野菜も買ってください。

Học tiếp và ôn lại

Câu sai xuất hiện trong sổ và được lên lịch ôn. Nếu vướng cấu trúc câu, quay lại đơn vị liên quan trước khi đọc bài tiếp theo.