Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 仕事
Đáp án và giải thích
しごと
仕事 (しごと): công việc. Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
2. 仕事は九時からです。
công việc
khỏe; đầy sức sống
bạn bè
buổi sáng
Đáp án và giải thích
công việc
仕事 (しごと): công việc. Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
3. 会社
Đáp án và giải thích
かいしゃ
会社 (かいしゃ): công ty. Công ty ở trước ga.
4. 会社は駅の前にあります。
ngay từ bây giờ
công ty
nhà bếp
miệng
Đáp án và giải thích
công ty
会社 (かいしゃ): công ty. Công ty ở trước ga.
5. 会議室
Đáp án và giải thích
かいぎしつ
会議室 (かいぎしつ): phòng họp. Tôi đặt phòng họp.
6. 会議室を予約します。
tiếp nhận yêu cầu hoặc đơn
phòng họp
tai
thích
Đáp án và giải thích
phòng họp
会議室 (かいぎしつ): phòng họp. Tôi đặt phòng họp.
7. 会議
Đáp án và giải thích
かいぎ
会議 (かいぎ): cuộc họp. Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ chiều.
8. 会議は午後三時に始まります。
cuộc họp
to; lớn
bố tôi
mùa hè
Đáp án và giải thích
cuộc họp
会議 (かいぎ): cuộc họp. Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ chiều.
9. 市民センター
Đáp án và giải thích
しみんセンター
市民センター (しみんセンター): trung tâm cộng đồng. Tôi học tiếng Nhật ở trung tâm cộng đồng.
10. 市民センターで日本語を学びます。
cốc
trung tâm cộng đồng
quần áo
tay
Đáp án và giải thích
trung tâm cộng đồng
市民センター (しみんセンター): trung tâm cộng đồng. Tôi học tiếng Nhật ở trung tâm cộng đồng.
11. 予約
Đáp án và giải thích
よやく
予約 (よやく): đặt chỗ. Tôi đặt chỗ qua điện thoại.
12. 電話で予約をします。
người
đặt chỗ
màu trắng
uống
Đáp án và giải thích
đặt chỗ
予約 (よやく): đặt chỗ. Tôi đặt chỗ qua điện thoại.
13. 利用
Đáp án và giải thích
りよう
利用 (りよう): sử dụng dịch vụ hoặc tiện ích. Sử dụng thư viện là miễn phí.
14. 図書館の利用は無料です。
đồ uống
qua; quá
sử dụng dịch vụ hoặc tiện ích
đến
Đáp án và giải thích
sử dụng dịch vụ hoặc tiện ích
利用 (りよう): sử dụng dịch vụ hoặc tiện ích. Sử dụng thư viện là miễn phí.
15. 再配達
Đáp án và giải thích
さいはいたつ
再配達 (さいはいたつ): giao lại. Tôi yêu cầu giao lại.
16. 再配達を申し込みます。
yên tĩnh
trước hoặc đúng hạn
giao lại
đến nơi
Đáp án và giải thích
giao lại
再配達 (さいはいたつ): giao lại. Tôi yêu cầu giao lại.
17. 案内
Đáp án và giải thích
あんない
案内 (あんない): hướng dẫn; thông tin. Hãy đọc thông tin hướng dẫn ở ga.
18. 駅の案内を読んでください。
người lớn
tiếp theo
hướng dẫn; thông tin
mùa xuân
Đáp án và giải thích
hướng dẫn; thông tin
案内 (あんない): hướng dẫn; thông tin. Hãy đọc thông tin hướng dẫn ở ga.
19. 申し込む
Đáp án và giải thích
もうしこむ
申し込む (もうしこむ): đăng ký; yêu cầu. Tôi đăng ký lớp tiếng Nhật.
20. 日本語のクラスに申し込みます。
đăng ký; yêu cầu
thịt
phí
phụ huynh
Đáp án và giải thích
đăng ký; yêu cầu
申し込む (もうしこむ): đăng ký; yêu cầu. Tôi đăng ký lớp tiếng Nhật.